国会

国会
Guóhuì
quốc hội

Quốc hội

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#4771
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Quốc hội

    一个国家的最高权力机构,由人民代表组成yī gè guójiā de zuìgāo quánlì jīgòu, yóu rénmín dàibiǎo zǔchéng

    • Quốc hội Anh rất nổi tiếng.

  2. danh từ

    Quốc hội; Nghị viện

    一个国家的立法机构,制定和通过法律yī gè guójiā de lìfǎ jīgòu, zhìdìng hé tōngguò fǎlǜ

    • Quốc hội đang họp.

  3. danh từ

    Quốc hội (Mỹ); Nghị viện

    美国的立法机构,由参众两院组成Měiguó de lìfǎ jīgòu, yóu cānzhòng liǎng yuàn zǔchéng

    • Quốc hội Mỹ có rất nhiều nghị sĩ.

  4. danh từ

    Quốc hội

    日本的议会,由参议院和众议院组成Rìběn de yìhuì, yóu cāngyìyuàn hé zhòngyìyuàn zǔchéng

    • Quốc hội Nhật Bản rất nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.