立案

立案
àn
lập án

huy hiệu trường học; phù hiệu nhà trường

2 nghĩa#25457
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    huy hiệu trường học; phù hiệu nhà trường

    • Cảnh sát đã lập án điều tra vụ việc này.

  2. động từ

    lập hồ sơ; khởi tố

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lập(đứng thẳng (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.