结案

结案
jiéàn
kết án

kết thúc; giải quyết xong; thanh toán (nợ nần, ân oán)

2 nghĩa#12801
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kết thúc; giải quyết xong; thanh toán (nợ nần, ân oán)

    案件处理完成,不再继续处理ànjian chǔlǐ wánchéng, búzài jìxù chǔlǐ

    • Vụ án này đã kết thúc rồi.

  2. ête butyl (dibutyl ête)

    案件审理完成,做出最终判决或决定ànjian shěnlǐ wánchéng, zuòchū zuìzhōng pànjué huò juédìng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.