立定跳远

立定跳远
dìngtiàoyuǎn
lập định khiêu viễn

nhảy xa đứng yên; bước nhảy xa từ chỗ đứng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhảy xa đứng yên; bước nhảy xa từ chỗ đứng

    • Nhảy xa đứng là một trong những môn điền kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lập(đứng thẳng (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.