- 立lập(đứng thẳng (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.
trở thành Phật ngay tại chỗ; cải tà quy chính trong thoáy chốc [thành ngữ]
trở thành Phật ngay tại chỗ; cải tà quy chính trong thoáy chốc [thành ngữ]
Anh ấy lập tức thành Phật, không làm điều xấu nữa.
buông dao đồ tể, lập tức thành Phật (chỉ cần biết hối cải, có thể được cứu rỗi ngay) [thành ngữ]
Lập địa thành Phật, quay đầu là bờ.
trở thành Phật ngay tại chỗ; cải tà quy chính trong thoáy chốc [thành ngữ]
trở thành Phật ngay tại chỗ; cải tà quy chính trong thoáy chốc [thành ngữ]
Anh ấy lập tức thành Phật, không làm điều xấu nữa.
buông dao đồ tể, lập tức thành Phật (chỉ cần biết hối cải, có thể được cứu rỗi ngay) [thành ngữ]
Lập địa thành Phật, quay đầu là bờ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.