立地成佛

立地成佛
chéng
lập địa thành phật

trở thành Phật ngay tại chỗ; cải tà quy chính trong thoáy chốc [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trở thành Phật ngay tại chỗ; cải tà quy chính trong thoáy chốc [thành ngữ]

    • Anh ấy lập tức thành Phật, không làm điều xấu nữa.

  2. động từ

    buông dao đồ tể, lập tức thành Phật (chỉ cần biết hối cải, có thể được cứu rỗi ngay) [thành ngữ]

    • Lập địa thành Phật, quay đầu là bờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lập(đứng thẳng (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.