立下

立下
xià
lập hạ

đặt nền móng; xác lập

2 nghĩa#25021
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đặt nền móng; xác lập

    • Anh ấy đã lập được công lao to lớn.

  2. động từ

    sắp xếp; bố trí; thu xếp

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lập(đứng thẳng (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.