/
遗嘱
遗嘱
di chúc
di chúc; chúc thư
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6192
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
di chúc; chúc thư
中死前留下的文件,说明财产如何分配sǐ qián liúxià de wénjiàn、shuōmíng cáichǎn rúhé fēnpèi
- 。
Anh ấy đã viết một bản di chúc.
- 貳名danh từ
di chúc; chúc thư
中人死亡前留下的关于财产分配等事务的书面文件rén sǐwáng qiánliú xiàde guānyú cáichǎn fēnpèi děng shìwù de shūxiě wénjiàn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
遗嘱
Phồn thể遺囑
di chúc
di chúc; chúc thư
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6192
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
di chúc; chúc thư
中死前留下的文件,说明财产如何分配sǐ qián liúxià de wénjiàn、shuōmíng cáichǎn rúhé fēnpèi
- 。
Anh ấy đã viết một bản di chúc.
- 貳名danh từ
di chúc; chúc thư
中人死亡前留下的关于财产分配等事务的书面文件rén sǐwáng qiánliú xiàde guānyú cáichǎn fēnpèi děng shìwù de shūxiě wénjiàn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi