Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
/
窃听
窃听
thiết thính
nghe trộm; nghe lén
2 nghĩa#10119
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nghe trộm; nghe lén
中偷偷地听别人的谈话tōutou de tīng biéren de tánhuà
- 。
Nghe lén cuộc trò chuyện của người khác là bất lịch sự.
- 貳动động từ
lén nghe; nghe lén
中秘密地听别人的谈话或电话mìmì de tīng biérén de tánhuà huò diànhuà
- 。
Anh ta đã nghe lén cuộc nói chuyện của chúng tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
窃听
Phồn thể竊聽
thiết thính
nghe trộm; nghe lén
2 nghĩa#10119
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nghe trộm; nghe lén
中偷偷地听别人的谈话tōutou de tīng biéren de tánhuà
- 。
Nghe lén cuộc trò chuyện của người khác là bất lịch sự.
- 貳动động từ
lén nghe; nghe lén
中秘密地听别人的谈话或电话mìmì de tīng biérén de tánhuà huò diànhuà
- 。
Anh ta đã nghe lén cuộc nói chuyện của chúng tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động