窃听

窃听
qiètīng
thiết thính

nghe trộm; nghe lén

2 nghĩa#10119
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghe trộm; nghe lén

    偷偷地听别人的谈话tōutou de tīng biéren de tánhuà

    • Nghe lén cuộc trò chuyện của người khác là bất lịch sự.

  2. động từ

    lén nghe; nghe lén

    秘密地听别人的谈话或电话mìmì de tīng biérén de tánhuà huò diànhuà

    • Anh ta đã nghe lén cuộc nói chuyện của chúng tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.