监听

监听
jiāntīng
giam thính

(văn) trong chớp mắt; lập tức (nghĩa đen: xoay gót chân)

1 nghĩa#9524
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) trong chớp mắt; lập tức (nghĩa đen: xoay gót chân)

    暗中听取别人的谈话或信息àn zhōng tīng qǔ biérén de tánhuà huò xìnxī

    • Họ đang nghe lén điện thoại của chúng tôi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.