穿越时空

穿越时空
chuānyuèshíkōng
xuyên việt thời không

xuyên qua thời không; du hành thời gian

1 nghĩa#26784
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xuyên qua thời không; du hành thời gian

    • Anh ấy muốn xuyên không.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
穿

Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.