kịch
bộ đao · 10 nét

vở kịch; tác phẩm sân khấu (kịch, opera, phim truyền hình...)

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#10317
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vở kịch; tác phẩm sân khấu (kịch, opera, phim truyền hình...)

    用台词和动作在舞台上表演的艺术作品yòng táicí hé dòngzuò zài wǔtái shang biǎoyǎn de yìshù zuòpǐn

    • Tôi thích xem kinh kịch.

  2. tính từ

    kịch tính; mạnh mẽ; đột ngột (về sự thay đổi, tăng trưởng...)

    变化很大,很强烈biànhuà hěn dà, hěn qiángliè

    • Tình trạng bệnh của anh ấy thay đổi đột ngột.

  3. tính từ

    dữ dội; cấp tính; kịch liệt

    很强烈、很厉害的hěn qiángliè、hěn lìhai de

    • Anh ấy bị bệnh rất nặng.

  4. tính từ

    nghiêm trọng; nặng nề

    很严重;程度很深hěn yánzhòng; chéngdù hěn shēn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.