空气取样器

空气取样器
kōngyàng
không khí thủ dạng khí

máy lấy mẫu không khí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy lấy mẫu không khí

    • Máy lấy mẫu không khí được dùng để giám sát chất lượng không khí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.