Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
空气取样器
空气取样器
không khí thủ dạng khí
máy lấy mẫu không khí
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy lấy mẫu không khí
- 。
Máy lấy mẫu không khí được dùng để giám sát chất lượng không khí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ空气取样器
Phồn thể空氣取樣器
không khí thủ dạng khí
máy lấy mẫu không khí
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy lấy mẫu không khí
- 。
Máy lấy mẫu không khí được dùng để giám sát chất lượng không khí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động