Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
空气净化器
空气净化器
không khí tịnh hoá khí
máy lọc không khí
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy lọc không khí
- 。
Cái máy lọc không khí này rất dễ sử dụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước, băng)BỘ
- 争tranh(tranh giành, trong sạch)HÌNH THANH
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
空气净化器
Phồn thể空氣淨化器
không khí tịnh hoá khí
máy lọc không khí
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy lọc không khí
- 。
Cái máy lọc không khí này rất dễ sử dụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước, băng)BỘ
- 争tranh(tranh giành, trong sạch)HÌNH THANH
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động