Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.
/
穷于应付
穷于应付
cùng vu ứng phó
vất vả ứng phó; bị áp chế bởi công việc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vất vả ứng phó; bị áp chế bởi công việc
- 。
Anh ấy chật vật đối phó với công việc và gia đình.
- 貳形tính từ
bị cuốn vào việc ứng phó; quanh quẩn trong việc đối phó
- 。
Anh ấy không biết xoay sở thế nào với đủ loại vấn đề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 寸thốn(tấc, bàn tay)HÌNH THANH
Người dùng bàn tay trao cho người khác — đó là hành động phó thác.
穷于应付
Phồn thể窮於應付
cùng vu ứng phó
vất vả ứng phó; bị áp chế bởi công việc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vất vả ứng phó; bị áp chế bởi công việc
- 。
Anh ấy chật vật đối phó với công việc và gia đình.
- 貳形tính từ
bị cuốn vào việc ứng phó; quanh quẩn trong việc đối phó
- 。
Anh ấy không biết xoay sở thế nào với đủ loại vấn đề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 寸thốn(tấc, bàn tay)HÌNH THANH
Người dùng bàn tay trao cho người khác — đó là hành động phó thác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động