稳坐钓鱼台

稳坐钓鱼台
wěnzuòdiàotái
ổn toạ điếu ngư đài

Mặc gió to sóng lớn, vẫn ngồi vững như bàn thạch [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    Mặc gió to sóng lớn, vẫn ngồi vững như bàn thạch [thành ngữ]

    • Anh ấy vẫn bình tĩnh, không hề lay chuyển.

  2. động từ

    mặc sóng gió nổi lên, vẫn ngồi vững trên đài câu cá (bình tĩnh trước mọi biến động) [thành ngữ]

    • Anh ấy vẫn bình tĩnh, không hề hoảng sợ chút nào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.