- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 急cấp(gấp gáp, vội vàng)HÌNH THANH
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
đi-ốt Zener; đi-ốt ổn áp
đi-ốt Zener; đi-ốt ổn áp
Điốt Zener là một loại điốt đặc biệt.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
đi-ốt Zener; đi-ốt ổn áp
đi-ốt Zener; đi-ốt ổn áp
Điốt Zener là một loại điốt đặc biệt.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.