稀松平常

稀松平常
sōngpíngcháng
hy tông bình thường

tầm thường; bình thường; không có gì đặc biệt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tầm thường; bình thường; không có gì đặc biệt

    • Đối với anh ấy, đây là chuyện bình thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.