移动式电话

移动式电话
dòngshìdiànhuà
di động thức điện thoại

chuyện nhà này nhà kia; ngồi lê đôi mách [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. chuyện nhà này nhà kia; ngồi lê đôi mách [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.