称霸

称霸
chēng
xưng bá

thống trị; độc quyền

3 nghĩa#34857
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thống trị; độc quyền

    • Anh ấy muốn thống trị thế giới.

  2. Tùng Tư

  3. động từ

    tự xưng bá; thống trị; nắm quyền thống lĩnh

    • Anh ấy muốn xưng bá thế giới.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.