Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
/
称霸
称霸
xưng bá
thống trị; độc quyền
3 nghĩa#34857
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thống trị; độc quyền
- 。
Anh ấy muốn thống trị thế giới.
- 貳
Tùng Tư
- 參动động từ
tự xưng bá; thống trị; nắm quyền thống lĩnh
- 。
Anh ấy muốn xưng bá thế giới.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ称霸
Phồn thể稱霸
xưng bá
thống trị; độc quyền
3 nghĩa#34857
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thống trị; độc quyền
- 。
Anh ấy muốn thống trị thế giới.
- 貳
Tùng Tư
- 參动động từ
tự xưng bá; thống trị; nắm quyền thống lĩnh
- 。
Anh ấy muốn xưng bá thế giới.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má