- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một bên (trong hợp đồng hoặc vụ kiện); một phía
một bên (trong hợp đồng hoặc vụ kiện); một phía
Hai bên đồng ý, một bên vi phạm hợp đồng.
một bên; một phía; một phương
中双方中的一个;某个方向或地区shuāngfāng zhōng de yī ge; mǒu ge fāngxiàng huò dìqū
Chúng ta là một phe.
một phía; một bên; một vùng
中某个地方或地区;某一边mǒu ge dìfang huò dìqū;mǒu yī biān
Mảnh đất này, mỗi vùng đất nuôi dưỡng một loại người.
một vùng; một phía; một bên
中某个地区或某一边mǒu gè dìqū huò mǒu yī biān
Đất nào người nấy.
một bên (trong hợp đồng hoặc vụ kiện); một phía
một bên (trong hợp đồng hoặc vụ kiện); một phía
Hai bên đồng ý, một bên vi phạm hợp đồng.
một bên; một phía; một phương
中双方中的一个;某个方向或地区shuāngfāng zhōng de yī ge; mǒu ge fāngxiàng huò dìqū
Chúng ta là một phe.
một phía; một bên; một vùng
中某个地方或地区;某一边mǒu ge dìfang huò dìqū;mǒu yī biān
Mảnh đất này, mỗi vùng đất nuôi dưỡng một loại người.
một vùng; một phía; một bên
中某个地区或某一边mǒu gè dìqū huò mǒu yī biān
Đất nào người nấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.