一方

一方
fāng
nhất phương

một bên (trong hợp đồng hoặc vụ kiện); một phía

4 nghĩa#8092
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    một bên (trong hợp đồng hoặc vụ kiện); một phía

    • Hai bên đồng ý, một bên vi phạm hợp đồng.

  2. danh từ

    một bên; một phía; một phương

    双方中的一个;某个方向或地区shuāngfāng zhōng de yī ge; mǒu ge fāngxiàng huò dìqū

    • Chúng ta là một phe.

  3. danh từ

    một phía; một bên; một vùng

    某个地方或地区;某一边mǒu ge dìfang huò dìqū;mǒu yī biān

    • Mảnh đất này, mỗi vùng đất nuôi dưỡng một loại người.

  4. danh từ

    một vùng; một phía; một bên

    某个地区或某一边mǒu gè dìqū huò mǒu yī biān

    • Đất nào người nấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.