Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
天才
thiên tài; tài năng xuất chúng
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiên tài; tài năng xuất chúng
中生来就有的特殊能力或聪慧shēnglái jiù yǒu de tèshū néngxiǔ huò cōnghuì
- 。
Anh ấy là một thiên tài.
- 貳名danh từ
thiên tài; người có tài năng xuất chúng
中具有很强的智力和才能的人jùyǒu hěn qiáng de zhìlì hé càinéng de rén
- 參名danh từ
thiên tài; người tài năng xuất chúng
中具有超常智力和才能的人jùyǒu chāocháng zhìlì hé cáinéng de rén
- 肆名danh từ
nhân tài; người tài năng
中生来就有很强的智力或能力的人shēnglái jiù yǒu hěn qiáng de zhìlì huò néngliù de rén
- 伍名danh từ
nhân tài xuất chúng; tuấn kiệt
中有特别聪慧和能力的人yǒu tèbié cōnghuì hé néngdòng de rén
解字
GIẢI TỰthiên tài; tài năng xuất chúng
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiên tài; tài năng xuất chúng
中生来就有的特殊能力或聪慧shēnglái jiù yǒu de tèshū néngxiǔ huò cōnghuì
- 。
Anh ấy là một thiên tài.
- 貳名danh từ
thiên tài; người có tài năng xuất chúng
中具有很强的智力和才能的人jùyǒu hěn qiáng de zhìlì hé càinéng de rén
- 參名danh từ
thiên tài; người tài năng xuất chúng
中具有超常智力和才能的人jùyǒu chāocháng zhìlì hé cáinéng de rén
- 肆名danh từ
nhân tài; người tài năng
中生来就有很强的智力或能力的人shēnglái jiù yǒu hěn qiáng de zhìlì huò néngliù de rén
- 伍名danh từ
nhân tài xuất chúng; tuấn kiệt
中有特别聪慧和能力的人yǒu tèbié cōnghuì hé néngdòng de rén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía