天才

天才
tiāncái
thiên tài

thiên tài; tài năng xuất chúng

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#1831
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thiên tài; tài năng xuất chúng

    生来就有的特殊能力或聪慧shēnglái jiù yǒu de tèshū néngxiǔ huò cōnghuì

    • Anh ấy là một thiên tài.

  2. danh từ

    thiên tài; người có tài năng xuất chúng

    具有很强的智力和才能的人jùyǒu hěn qiáng de zhìlì hé càinéng de rén

  3. danh từ

    thiên tài; người tài năng xuất chúng

    具有超常智力和才能的人jùyǒu chāocháng zhìlì hé cáinéng de rén

  4. danh từ

    nhân tài; người tài năng

    生来就有很强的智力或能力的人shēnglái jiù yǒu hěn qiáng de zhìlì huò néngliù de rén

  5. danh từ

    nhân tài xuất chúng; tuấn kiệt

    有特别聪慧和能力的人yǒu tèbié cōnghuì hé néngdòng de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.