积德累功

积德累功
lěigōng
tích đức luỵ công

tích đức lũy công; tích công tích đức [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tích đức lũy công; tích công tích đức [thành ngữ]

    • Ông ấy cả đời tích đức, được mọi người kính trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.