Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
/
积体电路
积体电路
tích thể điện lộ
tích tế điện lộ; mạch tích hợp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tích tế điện lộ; mạch tích hợp
- 。
Mạch tích hợp là một phần quan trọng của công nghệ hiện đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
积体电路
Phồn thể積體電路
tích thể điện lộ
tích tế điện lộ; mạch tích hợp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tích tế điện lộ; mạch tích hợp
- 。
Mạch tích hợp là một phần quan trọng của công nghệ hiện đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má