租房

租房
fáng
tô phòng

thuê nhà; thuê phòng

1 nghĩa#31263
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thuê nhà; thuê phòng

    • Tôi muốn thuê nhà.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.