中介

中介
zhōngjiè
trung giới

trung gian; môi giới; đơn vị môi giới

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)6 nghĩa#19164
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trung gian; môi giới; đơn vị môi giới

    • Anh ấy là ông chủ của một công ty môi giới.

  2. danh từ

    trung gian; môi giới; đại lý

    • Anh ấy là một người môi giới bất động sản.

  3. danh từ

    trung gian; môi giới

    • Anh ấy là một người trung gian.

  4. danh từ

    trung gian; môi giới

    • Anh ấy là một người môi giới.

  5. động từ

    trung gian; môi giới; người trung gian

    • Anh ấy giúp chúng tôi làm trung gian cho giao dịch này.

  6. động từ

    trung gian; môi giới

    • Anh ấy đã làm trung gian cho giao dịch này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.