秘密活动

秘密活动
huódòng
bí mật hoạt động

hoạt động bí mật; hoạt động cơ mật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoạt động bí mật; hoạt động cơ mật

    • Họ tiến hành các hoạt động bí mật.

  2. danh từ

    bị trói tay trói chân; bị ràng buộc, không tự do hành động [thành ngữ]

    • Họ đang tiến hành một hoạt động bí mật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.