Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
/
秘密活动
秘密活动
bí mật hoạt động
hoạt động bí mật; hoạt động cơ mật
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoạt động bí mật; hoạt động cơ mật
- 。
Họ tiến hành các hoạt động bí mật.
- 貳名danh từ
bị trói tay trói chân; bị ràng buộc, không tự do hành động [thành ngữ]
- 。
Họ đang tiến hành một hoạt động bí mật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
秘密活动
Phồn thể秘密活動
bí mật hoạt động
hoạt động bí mật; hoạt động cơ mật
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoạt động bí mật; hoạt động cơ mật
- 。
Họ tiến hành các hoạt động bí mật.
- 貳名danh từ
bị trói tay trói chân; bị ràng buộc, không tự do hành động [thành ngữ]
- 。
Họ đang tiến hành một hoạt động bí mật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má