Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
/
科教兴国
科教兴国
khoa giáo hưng quốc
phát triển đất nước bằng khoa học và giáo dục [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phát triển đất nước bằng khoa học và giáo dục [thành ngữ]
- 。
Khoa giáo hưng quốc là mục tiêu của chúng ta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ科教兴国
Phồn thể科教興國
khoa giáo hưng quốc
phát triển đất nước bằng khoa học và giáo dục [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phát triển đất nước bằng khoa học và giáo dục [thành ngữ]
- 。
Khoa giáo hưng quốc là mục tiêu của chúng ta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má