Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
/
科技惊悚小说
科技惊悚小说
khoa kỹ kinh tủng tiểu thuyết
tiểu thuyết khoa học kinh hoàng; tiểu thuyết khoa học hồi hộp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiểu thuyết khoa học kinh hoàng; tiểu thuyết khoa học hồi hộp
- 。
Anh ấy thích đọc tiểu thuyết kinh dị công nghệ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
- 京kinh(kinh đô, lớn lao)HÌNH THANH
Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.
科技惊悚小说
Phồn thể科技驚悚小說
khoa kỹ kinh tủng tiểu thuyết
tiểu thuyết khoa học kinh hoàng; tiểu thuyết khoa học hồi hộp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiểu thuyết khoa học kinh hoàng; tiểu thuyết khoa học hồi hộp
- 。
Anh ấy thích đọc tiểu thuyết kinh dị công nghệ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
- 京kinh(kinh đô, lớn lao)HÌNH THANH
Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má