科技惊悚小说

科技惊悚小说
jīngsǒngxiǎoshuō
khoa kỹ kinh tủng tiểu thuyết

tiểu thuyết khoa học kinh hoàng; tiểu thuyết khoa học hồi hộp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiểu thuyết khoa học kinh hoàng; tiểu thuyết khoa học hồi hộp

    • Anh ấy thích đọc tiểu thuyết kinh dị công nghệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa)BỘ
  • đẩu(cái đấu đong lúa)HỘI Ý

Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.