水果

水果
shuǐguǒ
thuỷ quả

quả; hạt; thực (quả của cây)

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#5192Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quả; hạt; thực (quả của cây)

    植物的果实,可以吃,有甜味zhíwù de guǒshí、kěyǐ chī、yǒu tiánwèi

    • Tôi thích ăn trái cây.

    • Trên bàn có một đĩa trái cây tươi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.