树木

树木
shù
thụ mộc

cây (một loại cây)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8669
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây (một loại cây)

    有树干和树叶的植物yǒu shùgàn hé shùyè de zhíwù

    • Cái cây này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.