种族灭绝

种族灭绝
zhǒngmièjué
chủng tộc diệt tuyệt

tội diệt chủng

1 nghĩa#39328
NGHĨA

NGHĨA

  1. tội diệt chủng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.