大屠杀

大屠杀
shā
đại đồ sát

thảm sát; diệt chủng; đại đồ sát

1 nghĩa#9158
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thảm sát; diệt chủng; đại đồ sát

    大规模杀害很多人的暴力事件dà guīmó shāhài hěnduō rén de bàolì shìjiàn

    • Thảm sát Nam Kinh là một bi kịch lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.