种姓制度

种姓制度
zhǒngxìngzhì
chủng tính chế độ

chế độ phân cấp tính di truyền; hệ thống tính cách thừa kế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chế độ phân cấp tính di truyền; hệ thống tính cách thừa kế

    • Chế độ đẳng cấp rất phổ biến ở Ấn Độ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.