Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
/
秋荼密网
秋荼密网
thu đồ mật võng
lưới pháp luật chặt chẽ; hình phạt cứng rắn (lòng nhân từ thiếu thốn) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lưới pháp luật chặt chẽ; hình phạt cứng rắn (lòng nhân từ thiếu thốn) [thành ngữ]
- ,。
Lưới pháp luật nghiêm khắc, không có tình người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
秋荼密网
Phồn thể秋荼密網
thu đồ mật võng
lưới pháp luật chặt chẽ; hình phạt cứng rắn (lòng nhân từ thiếu thốn) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lưới pháp luật chặt chẽ; hình phạt cứng rắn (lòng nhân từ thiếu thốn) [thành ngữ]
- ,。
Lưới pháp luật nghiêm khắc, không có tình người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má