秀色可餐

秀色可餐
xiùcān
tú sắc khả xan

nhan sắc lôi cuốn; đẹp tuyệt sắc [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhan sắc lôi cuốn; đẹp tuyệt sắc [thành ngữ]

    • Phong cảnh này đẹp như một bữa tiệc cho mắt.

  2. tính từ

    nhan sắc nổi bần; nhan sắc tuyệt trần [thành ngữ]

    • Cô ấy thật sự rất đẹp.

  3. tính từ

    thanh tú; duyên dáng; ưu mỹ

  4. tính từ

    đẹp lạc nhân thế; sắc đẹp tuyệt vời [thành ngữ]

    • Phong cảnh ở đây đẹp mê hồn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.