神魂颠倒

神魂颠倒
shénhúndiāndǎo
thần hồn điên đảo

say mê; ngây ngất; đắm say

3 nghĩa#22114
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    say mê; ngây ngất; đắm say

    • Anh ấy bị vẻ đẹp của cô ấy làm cho mê mẩn.

  2. tính từ

    đầu óc lộn ngược (say mê hoa lá) [thành ngữ]; si mê đắm đuối

    • Anh ấy bị cô ấy mê hoặc đến thần hồn điên đảo.

  3. tính từ

    mê mẩn; đặc biệt là; mất phương hướng [thành ngữ]

    • Anh ấy bị vẻ đẹp của cô ấy làm cho mê mẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.