神不知鬼不觉

神不知鬼不觉
shénzhīguǐjué
thần bất tri quỷ bất giác

không ai biết; lén lút; âm thầm [thành ngữ]

2 nghĩa#32406
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không ai biết; lén lút; âm thầm [thành ngữ]

    • Anh ấy đã rời đi một cách bí mật.

  2. trạng từ

    không ai biết được; bí mật hoàn toàn [thành ngữ]

    • Anh ấy đã rời đi một cách lén lút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.