祈求

祈求
qiú
kỳ cầu

nhận tội; phục tội

2 nghĩa#6408
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhận tội; phục tội

    向神或上天请求帮助或保佑xiàng shén huò shàngtiān qǐngqiú bāngzhù huò bǎoyòu

    • Chúng tôi cầu nguyện cho hòa bình.

  2. động từ

    thừa nhận mình đã già; chịu phục già

    • Anh ấy cầu nguyện cho hòa bình.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.