Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
平安
bình an; bình yên; an toàn
NGHĨA
- 壹形tính từ
bình an; bình yên; an toàn
中没有危险或不幸的;安全méiyǒu wēixiǎn huò búxìng de; ānquán
- !
Chúc bạn thượng lộ bình an!
- 貳形tính từ
bình an; bình yên; an toàn
中没有危险,安全;没有事故或麻烦méiyǒu wēixiǎn, ānquán; méiyǒu shìgù huò máfan
- 。
Chúc bạn thượng lộ bình an.
- 參形tính từ
bình an; an toàn; không có chuyện gì xảy ra
中没有危险,安全méiyǒu wēixiǎn, ānquán
- 肆形tính từ
bình an; yên ổn; an thái
中没有危险,安全;不出事故méiyǒu wēixiǎn, ānquán; búchūshìgù
- 伍形tính từ
bình an vô sự; an toàn vô sự
中没有危险,安全无事méiyǒu wēixiǎn、ānquán wúshì
解字
GIẢI TỰbình an; bình yên; an toàn
NGHĨA
- 壹形tính từ
bình an; bình yên; an toàn
中没有危险或不幸的;安全méiyǒu wēixiǎn huò búxìng de; ānquán
- !
Chúc bạn thượng lộ bình an!
- 貳形tính từ
bình an; bình yên; an toàn
中没有危险,安全;没有事故或麻烦méiyǒu wēixiǎn, ānquán; méiyǒu shìgù huò máfan
- 。
Chúc bạn thượng lộ bình an.
- 參形tính từ
bình an; an toàn; không có chuyện gì xảy ra
中没有危险,安全méiyǒu wēixiǎn, ānquán
- 肆形tính từ
bình an; yên ổn; an thái
中没有危险,安全;不出事故méiyǒu wēixiǎn, ānquán; búchūshìgù
- 伍形tính từ
bình an vô sự; an toàn vô sự
中没有危险,安全无事méiyǒu wēixiǎn、ānquán wúshì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối