Tới nội dung chính

平安

平安
píngān
bình an

bình an; bình yên; an toàn

HSK 2 (3.0)5 nghĩa#4394
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    bình an; bình yên; an toàn

    中没有危险或不幸的;安全méiyǒu wēixiǎn huò búxìng de; ānquán

    • !

      Chúc bạn thượng lộ bình an!

  2. 貳形tính từ

    bình an; bình yên; an toàn

    中没有危险,安全;没有事故或麻烦méiyǒu wēixiǎn, ānquán; méiyǒu shìgù huò máfan

    • 。

      Chúc bạn thượng lộ bình an.

  3. 參形tính từ

    bình an; an toàn; không có chuyện gì xảy ra

    中没有危险,安全méiyǒu wēixiǎn, ānquán

  4. 肆形tính từ

    bình an; yên ổn; an thái

    中没有危险,安全;不出事故méiyǒu wēixiǎn, ānquán; búchūshìgù

  5. 伍形tính từ

    bình an vô sự; an toàn vô sự

    中没有危险,安全无事méiyǒu wēixiǎn、ānquán wúshì

平
píng
bình
BỘ THỦ⼴
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu