恳求
khẩn cầu; van xin; nài xin
NGHĨA
- 壹动động từ
khẩn cầu; van xin; nài xin
中真诚地请求;急切地求助zhēnchéng de qǐngqiú;jíqiè de qiúzhù
- 。
Tôi khẩn cầu bạn giúp tôi.
- 貳动động từ
van xin; cầu khẩn
中诚心诚意地请求别人帮助chéngxīn chéngyì de qǐngqiú biérén bāngzhù
- 。
Tôi cầu xin bạn giúp tôi.
- 參动động từ
xin; ăn xin; cầu xin
中诚心诚意地请求chéngxīn chéngyìde qǐngqiú
- 肆名danh từ
khẩn cầu; van xin; cầu khẩn
中诚心诚意地请求别人帮助或同意chéngxīn chéngyì de qǐngqiú biérén bāngzhù huò tóngyì
- 。
Lời khẩn cầu của anh ấy rất chân thành.
khẩn cầu; van xin; nài xin
NGHĨA
- 壹动động từ
khẩn cầu; van xin; nài xin
中真诚地请求;急切地求助zhēnchéng de qǐngqiú;jíqiè de qiúzhù
- 。
Tôi khẩn cầu bạn giúp tôi.
- 貳动động từ
van xin; cầu khẩn
中诚心诚意地请求别人帮助chéngxīn chéngyì de qǐngqiú biérén bāngzhù
- 。
Tôi cầu xin bạn giúp tôi.
- 參动động từ
xin; ăn xin; cầu xin
中诚心诚意地请求chéngxīn chéngyìde qǐngqiú
- 肆名danh từ
khẩn cầu; van xin; cầu khẩn
中诚心诚意地请求别人帮助或同意chéngxīn chéngyì de qǐngqiú biérén bāngzhù huò tóngyì
- 。
Lời khẩn cầu của anh ấy rất chân thành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.