Tới nội dung chính

恳求

恳求
kěnqiú
khẩn cầu

khẩn cầu; van xin; nài xin

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#10392
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    khẩn cầu; van xin; nài xin

    中真诚地请求;急切地求助zhēnchéng de qǐngqiú;jíqiè de qiúzhù

    • 。

      Tôi khẩn cầu bạn giúp tôi.

  2. 貳动động từ

    van xin; cầu khẩn

    中诚心诚意地请求别人帮助chéngxīn chéngyì de qǐngqiú biérén bāngzhù

    • 。

      Tôi cầu xin bạn giúp tôi.

  3. 參动động từ

    xin; ăn xin; cầu xin

    中诚心诚意地请求chéngxīn chéngyìde qǐngqiú

  4. 肆名danh từ

    khẩn cầu; van xin; cầu khẩn

    中诚心诚意地请求别人帮助或同意chéngxīn chéngyì de qǐngqiú biérén bāngzhù huò tóngyì

    • 。

      Lời khẩn cầu của anh ấy rất chân thành.

恳
kěn
khẩn
BỘ THỦ⼼
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu