许愿

许愿
yuàn
hứa nguyện

cầu nguyện; ước nguyện; khấn

3 nghĩa#12603
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cầu nguyện; ước nguyện; khấn

    向神灵或他人表达自己的愿望或祈求xiàng shénlíng huò tārén biǎodá zìjǐ de yuànwàng huò qǐqiú

  2. động từ

    cầu nguyện; khấn nguyện; hứa nguyện

    向神灵祈求或承诺什么事情xiàng shénlíng qǐqiú huò chěngnuò shénme shìqing

    • Cô ấy đã ước vào ngày sinh nhật.

  3. động từ

    khấn nguyện; cầu nguyện; hứa thưởng

    向神祈祷;答应给予回报xiàng shén qídǎo;dāyìng gěiyǔ huíbào

    • Anh ấy hứa sẽ mua cho tôi một chiếc xe.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.