祷告

祷告
dǎogào
đảo cáo

cầu nguyện; dâng lời cầu nguyện

2 nghĩa#4742
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cầu nguyện; dâng lời cầu nguyện

    向神圣的力量或存在表示敬意、感谢或请求的行为xiàng shénshèng de lìliàng huò cúnzài biǎoshì jìngglì、gǎnxiè huò qǐngqiú de xíngwéi

    • Chúng ta cùng cầu nguyện nhé.

  2. danh từ

    Hiệp định Thương mại Dịch vụ Eo biển Đài Loan–Trung Quốc

    向神明或上天诉说愿望或感谢的言行xiàng shénmíng huò shàngtiān sùshuō yuànwàng huò gǎnxiè de yánxíng

    • Anh ấy cầu nguyện mỗi tối.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.