Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
祷告
cầu nguyện; dâng lời cầu nguyện
NGHĨA
- 壹动động từ
cầu nguyện; dâng lời cầu nguyện
中向神圣的力量或存在表示敬意、感谢或请求的行为xiàng shénshèng de lìliàng huò cúnzài biǎoshì jìngglì、gǎnxiè huò qǐngqiú de xíngwéi
- 。
Chúng ta cùng cầu nguyện nhé.
- 貳名danh từ
Hiệp định Thương mại Dịch vụ Eo biển Đài Loan–Trung Quốc
中向神明或上天诉说愿望或感谢的言行xiàng shénmíng huò shàngtiān sùshuō yuànwàng huò gǎnxiè de yánxíng
- 。
Anh ấy cầu nguyện mỗi tối.
解字
GIẢI TỰcầu nguyện; dâng lời cầu nguyện
NGHĨA
- 壹动động từ
cầu nguyện; dâng lời cầu nguyện
中向神圣的力量或存在表示敬意、感谢或请求的行为xiàng shénshèng de lìliàng huò cúnzài biǎoshì jìngglì、gǎnxiè huò qǐngqiú de xíngwéi
- 。
Chúng ta cùng cầu nguyện nhé.
- 貳名danh từ
Hiệp định Thương mại Dịch vụ Eo biển Đài Loan–Trung Quốc
中向神明或上天诉说愿望或感谢的言行xiàng shénmíng huò shàngtiān sùshuō yuànwàng huò gǎnxiè de yánxíng
- 。
Anh ấy cầu nguyện mỗi tối.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái