磨蹭

磨蹭
ceng
ma thặng

cọ xát; lần cợt; tác động nhẹ

3 nghĩa#15210
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cọ xát; lần cợt; tác động nhẹ

    • Anh ấy luôn chần chừ, không bao giờ đúng giờ.

  2. động từ

    kéo dài; chậm chạp; buông thả

    • Đừng lề mề nữa, nhanh lên!

  3. động từ

    lần mò; kéo dài; làm việc chậm chạp

    • Anh ấy cứ lề mề, không chịu nhanh lên.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.