Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.
/
磨蹭
磨蹭
ma thặng
cọ xát; lần cợt; tác động nhẹ
3 nghĩa#15210
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cọ xát; lần cợt; tác động nhẹ
- ,。
Anh ấy luôn chần chừ, không bao giờ đúng giờ.
- 貳动động từ
kéo dài; chậm chạp; buông thả
- ,!
Đừng lề mề nữa, nhanh lên!
- 參动động từ
lần mò; kéo dài; làm việc chậm chạp
- ,。
Anh ấy cứ lề mề, không chịu nhanh lên.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bàn chân)BỘ
- 曾tăng/tằng(từng, đã từng)HÌNH THANH
Chân cứ cà sát mãi, như bước đi từng tí một mà chẳng dứt khoát.
磨蹭
Phồn thể磨
ma thặng
cọ xát; lần cợt; tác động nhẹ
3 nghĩa#15210
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cọ xát; lần cợt; tác động nhẹ
- ,。
Anh ấy luôn chần chừ, không bao giờ đúng giờ.
- 貳动động từ
kéo dài; chậm chạp; buông thả
- ,!
Đừng lề mề nữa, nhanh lên!
- 參动động từ
lần mò; kéo dài; làm việc chậm chạp
- ,。
Anh ấy cứ lề mề, không chịu nhanh lên.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu