磨豆腐

磨豆腐
dòufu
má đậu hủ

than thở; kêu ca (về khổ cực)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    than thở; kêu ca (về khổ cực)

    • Anh ấy luôn cằn nhằn.

  2. động từ

    cặp mồm chuyện phiếm; tán chuyện liên tục

    • Anh ấy thích nói chuyện luyên thuyên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.