Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.
/
磨练
磨练
ma luyện
rèn luyện; trau dồi
4 nghĩa#32151
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rèn luyện; trau dồi
- 。
Anh ấy trở nên mạnh mẽ hơn qua việc rèn luyện.
- 貳动động từ
quyết tâm; tự thép lòng; cắn răng quyết định
- 。
Anh ấy rèn luyện ý chí của mình.
- 參动động từ
rèn luyện; luyện tập
- 。
Anh ấy trở nên mạnh mẽ hơn qua sự rèn luyện.
- 肆动động từ
lâu dài; bền bỉ; lâu bền
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 柬giản(chọn lọc, thư thiếp)HÌNH THANH
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
LIÊN QUAN
磨练
Phồn thể磨練
ma luyện
rèn luyện; trau dồi
4 nghĩa#32151
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rèn luyện; trau dồi
- 。
Anh ấy trở nên mạnh mẽ hơn qua việc rèn luyện.
- 貳动động từ
quyết tâm; tự thép lòng; cắn răng quyết định
- 。
Anh ấy rèn luyện ý chí của mình.
- 參动động từ
rèn luyện; luyện tập
- 。
Anh ấy trở nên mạnh mẽ hơn qua sự rèn luyện.
- 肆动động từ
lâu dài; bền bỉ; lâu bền
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 柬giản(chọn lọc, thư thiếp)HÌNH THANH
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu