磨练

磨练
liàn
ma luyện

rèn luyện; trau dồi

4 nghĩa#32151
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rèn luyện; trau dồi

    • Anh ấy trở nên mạnh mẽ hơn qua việc rèn luyện.

  2. động từ

    quyết tâm; tự thép lòng; cắn răng quyết định

    • Anh ấy rèn luyện ý chí của mình.

  3. động từ

    rèn luyện; luyện tập

    • Anh ấy trở nên mạnh mẽ hơn qua sự rèn luyện.

  4. động từ

    lâu dài; bền bỉ; lâu bền

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.