心志

心志
xīnzhì
tâm chí

sẽ; sắp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sẽ; sắp

    • Anh ấy có ý chí kiên định.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.

  2. danh từ

    tâm chí; ý chí; quyết tâm

    • Anh ấy có một ý chí kiên định.

  3. danh từ

    tâm chí; chí hướng; khát vọng

    • Anh ấy có chí lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.