洗礼

洗礼
tẩy lễ

lễ rửa tội; (bóng) thử thách lớn; trải nghiệm rèn giũa

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12972
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lễ rửa tội; (bóng) thử thách lớn; trải nghiệm rèn giũa

    宗教仪式,用水为人洗净罪恶;引申为经历考验zōngjiào yíshì, yòng shuǐ wèi rén xǐjìng zuìè; yǐnshēn wéi jīnglì kǎoyàn

    • Anh ấy đã nhận phép rửa tội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.