磨破嘴皮子

磨破嘴皮子
zuǐzi
ma phá chuỷ bì tử

hữu cơ; hữu sinh (hóa học)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hữu cơ; hữu sinh (hóa học)

    • Tôi đã phải nói khô cả họng mới thuyết phục được anh ấy.

  2. động từ

    học theo; bắt chước theo gương người khác [thành ngữ]

    • Anh ấy nói đến khô cả họng cũng không thuyết phục được tôi.

  3. động từ

    nói cho mỏi mồm; mệt mỏi khi nói nhiều lần [thành ngữ]

    • Anh ấy lặp đi lặp lại để thuyết phục tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.