磨破口舌

磨破口舌
kǒushé
ma phá khẩu thiệt

nói không ngừng; mệt mỏi vì nói nhiều

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nói không ngừng; mệt mỏi vì nói nhiều

    • Anh ấy luôn cằn nhằn không ngừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.