Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.
/
磨石粗砂岩
磨石粗砂岩
ma thạch thô sa nham
đá cát thô để mài (Or more concisely: đá mài cát thô)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đá cát thô để mài (Or more concisely: đá mài cát thô)
- 。
Đá sa thạch thô là một loại đá cứng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 且thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
磨石粗砂岩
Phồn thể磨
ma thạch thô sa nham
đá cát thô để mài (Or more concisely: đá mài cát thô)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đá cát thô để mài (Or more concisely: đá mài cát thô)
- 。
Đá sa thạch thô là một loại đá cứng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu